Anh - Việt
lanes
Noun
lanes (Noun)
/lˈeɪnz/
/ˈɫeɪnz/
AI
Ví dụ
Maria đếm được bốn làn đường trên xa lộ Boston trong cuộc khảo sát giao thông.Maria counted four lanes on Boston's highway during her traffic survey.
Báo cáo cho biết xa lộ trung tâm này không có làn đường cho xe buýt.The report says this downtown highway has no lanes for buses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya đi qua những lối đi hẹp nối các ngôi nhà ở Mumbai.In 2024, Maya walked through narrow lanes connecting homes in Mumbai.
Cuộc khảo sát cho thấy trẻ em ở vùng nông thôn Peru không có lối đi an toàn.The survey found no safe lanes for children in rural Peru.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại hồ bơi cộng đồng của Sarah, sáu làn bơi giúp thanh thiếu niên địa phương thi đấu công bằng.At Sarah's community pool, six lanes support fair races for local teenagers.
Trung tâm chơi bóng gỗ không có đường chơi cho người dùng xe lăn, làm giảm cơ hội hòa nhập.The bowling center has no lanes for wheelchair users, limiting social access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa