Bản dịch của từ Largest capacity trong tiếng Việt

Largest capacity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Largest capacity(Phrase)

lˈɑːdʒəst kɐpˈæsɪti
ˈɫɑrdʒəst ˈkæpəsəti
01

Giới hạn tối đa của tài nguyên hoặc khả năng

The maximum limit of resources or ability

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ tiềm năng cao nhất trong một bối cảnh nhất định.

A term used to indicate the highest potential in a given context

Ví dụ
03

Khả năng lớn nhất mà một vật có thể chứa hoặc đựng.

The greatest amount that something can hold or contain

Ví dụ