Bản dịch của từ Laver trong tiếng Việt

Laver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laver(Noun)

lˈeɪvɚ
lˈeɪvəɹ
01

Một loại tảo biển ăn được, có bẹ mảnh, dẹt, thường có màu đỏ tím hoặc xanh và khô sẽ chuyển thành màu đen. Loại tảo này thường mọc trên bờ biển trồi ra ngoài nước; ở Nhật Bản người ta còn nuôi trồng trong cửa sông (cửa biển).

An edible seaweed with thin flat fronds of a reddishpurple and green colour that becomes black when dry Laver typically grows on exposed shores but in Japan it is cultivated in estuaries.

Ví dụ
02

Một cái chậu (hoặc vật chứa tương tự) dùng để rửa mặt, rửa tay hoặc rửa người.

A basin or similar container used for washing oneself.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh