Bản dịch của từ Lay by trong tiếng Việt

Lay by

VerbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay by (Verb)

lˈeɪbi
lˈeɪbi
01

Ngừng làm việc tạm thời hoặc nghỉ việc trong một thời gian để được nhận tiền của chủ lao động (ví dụ như nghỉ hưởng chế độ, nghỉ tạm thời nhưng vẫn có lương hỗ trợ).

To stop working in order to get money from an employer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiết kiệm tiền thay vì chi tiêu; để dành một phần thu nhập cho tương lai hoặc mục đích cụ thể.

To save money rather than spending it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lay by (Phrase)

lˈeɪbi
lˈeɪbi
01

Dành ra, để dành hoặc cất sang một bên cái gì đó để dùng trong tương lai.

To save something or put it aside for future use.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh