Anh - Việt

Bản dịch của từ Lay-by trong tiếng Việt

lay-by

Noun

lay-by (Noun)

/leɪ baɪ/
/leɪ baɪ/
AI

Nghĩa 01 · Một phương thức mua hàng trong đó người mua đặt cọc một khoản tiền để giữ/mua trước món hàng và thanh toán phần còn lại sau (thường trong một khoảng thời gian). Sau khi đặt cọc, người bán sẽ giữ món hàng cho người mua cho đến khi trả đủ tiền hoặc đến hạn mua.

Một phương thức mua hàng trong đó người mua đặt cọc một khoản tiền để giữ/mua trước món hàng và thanh toán phần còn lại sau (thường trong một khoảng thời gian). Sau khi đặt cọc, người bán sẽ giữ món hàng cho người mua cho đến khi trả đủ tiền hoặc đến hạn mua.

A system of paying a deposit to secure an article for later purchase.

Ví dụ
Tôi đặt cọc cho chiếc váy cho buổi dạ hội.I put a lay-by on the dress for the prom.
Cô ấy quyết định không dùng hình thức đặt cọc cho chiếc điện thoại mới.She decided not to use lay-by for the new phone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khu vực bên lề đường nơi xe có thể rẽ vào và dừng lại tạm thời (thường để nghỉ, sửa xe hoặc chờ đợi).

Khu vực bên lề đường nơi xe có thể rẽ vào và dừng lại tạm thời (thường để nghỉ, sửa xe hoặc chờ đợi).

An area at the side of a road where vehicles may pull off the road and stop.

Ví dụ
Bãi đậu xe trên Đại lộ 101 là điểm dừng phổ biến cho bữa picnic.The lay-by on Highway 101 is a popular spot for picnics.
Không có bãi đậu xe trên con đường này, vì vậy chúng ta không thể dừng.There is no lay-by on this road, so we can't stop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lay-by (Noun)

PREPOSITIONVERB + lay-by
Kết hợp từ của lay-by
Collocation
Ví dụ

ở bãi đỗ xe

in a/the lay-by

Chúng tôi đã dừng lại ở một vị trí dành cho xe để nghỉ ngơi trong chuyến đi đường của chúng tôi.

We stopped in a lay-by to rest during our road trip.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh