Bản dịch của từ Lay emphasis on trong tiếng Việt

Lay emphasis on

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay emphasis on(Verb)

lˈeɪ ˈɛmfəsəs ˈɑn
lˈeɪ ˈɛmfəsəs ˈɑn
01

Nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó.

To emphasize or highlight something.

强调或突出某事

Ví dụ
02

Để biểu đạt tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một điều gì đó.

Expressing the importance or significance of something.

用来表达某事的重要性或意义

Ví dụ
03

Để tập trung đặc biệt vào một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.

Pay special attention to a specific topic or issue.

特别关注某个特定的话题或问题。

Ví dụ

Lay emphasis on(Phrase)

lˈeɪ ˈɛmfəsəs ˈɑn
lˈeɪ ˈɛmfəsəs ˈɑn
01

Đặt trọng tâm đặc biệt vào điều gì đó

Make something feel very important

让某事变得格外重要

Ví dụ
02

Để làm rõ ý nghĩa của điều gì đó hơn

Highlight the importance of something more clearly

更清楚地指出某件事物的重要性

Ví dụ
03

Nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó một cách mạnh mẽ

To highlight or emphasize something strongly

以强烈的方式突出或强调某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh