Bản dịch của từ Lazy eye trong tiếng Việt

Lazy eye

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lazy eye(Phrase)

lˈeɪzi ˈaɪ
ˈɫeɪzi ˈaɪ
01

Một tình trạng trong đó một mắt có thị lực kém và không thể sử dụng hiệu quả cùng với mắt còn lại.

A condition in which one eye has reduced vision and cannot be used effectively with the other eye

Ví dụ
02

Còn được biết đến với tên gọi là bệnh lười, nó thường phát triển trong thời kỳ trẻ nhỏ.

Also known as amblyopia it often develops in childhood

Ví dụ
03

Điều này có thể xảy ra do nhiều vấn đề khác nhau như lác mắt hoặc các lỗi khúc xạ.

It may result from a variety of issues such as strabismus or refractive errors

Ví dụ