Bản dịch của từ Lazy eye trong tiếng Việt
Lazy eye
Phrase

Lazy eye(Phrase)
lˈeɪzi ˈaɪ
ˈɫeɪzi ˈaɪ
01
Một tình trạng trong đó một mắt có thị lực kém và không thể sử dụng hiệu quả cùng với mắt còn lại.
A condition in which one eye has reduced vision and cannot be used effectively with the other eye
Ví dụ
Ví dụ
03
Điều này có thể xảy ra do nhiều vấn đề khác nhau như lác mắt hoặc các lỗi khúc xạ.
It may result from a variety of issues such as strabismus or refractive errors
Ví dụ
