Bản dịch của từ Leases trong tiếng Việt
Leases

Leases (Noun)
Hợp đồng mà theo đó một bên (chủ sở hữu) cho bên khác (người thuê) sử dụng đất, nhà cửa, dịch vụ, v.v. trong một khoảng thời gian xác định, thường đổi lại bằng các khoản trả tiền định kỳ (ví dụ: tiền thuê hàng tháng).
A contract by which one party conveys land property services etc to another for a specified time usually in return for a periodic payment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "leases" là danh từ số nhiều của "lease", có nghĩa là hợp đồng cho thuê giữa một bên cho thuê và một bên thuê. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực bất động sản và tài chính để chỉ các thỏa thuận liên quan đến việc cho phép sử dụng tài sản trong một khoảng thời gian xác định với điều kiện về thanh toán. Trong khi cách viết khá giống nhau, sự phát âm có thể khác nhau, như trong "lease" (/liːs/) ở Anh và Mỹ, nhưng không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa hay cách dùng.
Họ từ
Từ "leases" là danh từ số nhiều của "lease", có nghĩa là hợp đồng cho thuê giữa một bên cho thuê và một bên thuê. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực bất động sản và tài chính để chỉ các thỏa thuận liên quan đến việc cho phép sử dụng tài sản trong một khoảng thời gian xác định với điều kiện về thanh toán. Trong khi cách viết khá giống nhau, sự phát âm có thể khác nhau, như trong "lease" (/liːs/) ở Anh và Mỹ, nhưng không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa hay cách dùng.
