Bản dịch của từ Leave a sour taste in the mouth trong tiếng Việt

Leave a sour taste in the mouth

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave a sour taste in the mouth(Idiom)

01

Gây cảm giác thất vọng hoặc khó chịu sau một trải nghiệm tích cực ban đầu.

It leaves you feeling disappointed or frustrated after an initially positive experience.

让人在先前的美好体验之后感到失望或不愉快

Ví dụ
02

Gây ấn tượng hay cảm xúc tiêu cực lâu dài

Leave a lasting negative impression or feeling.

造成持久的负面印象或情绪。

Ví dụ
03

Gây ra cảm xúc tiêu cực hoặc gợi lại ký ức không vui trong ai đó.

Stir up strong negative emotions or memories in someone.

唤起对某人负面情绪或深刻回忆。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh