Bản dịch của từ Let chances slip away trong tiếng Việt

Let chances slip away

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let chances slip away(Phrase)

lˈɛt tʃˈɑːnsɪz slˈɪp ˈɔːwˌeɪ
ˈɫɛt ˈtʃænsɪz ˈsɫɪp ˈɑˌweɪ
01

Không nắm bắt được cơ hội để cải thiện hoặc có lợi

To fail to seize a chance for improvement or benefit

Ví dụ
02

Để để một cơ hội thuận lợi trôi qua mà không tận dụng được nó

To allow a favorable situation to pass without taking advantage of it

Ví dụ
03

Bỏ lỡ cơ hội để đạt được điều gì đó tốt đẹp hoặc thành công

To miss an opportunity to achieve something good or success

Ví dụ