Bản dịch của từ Let chances slip away trong tiếng Việt
Let chances slip away
Phrase

Let chances slip away(Phrase)
lˈɛt tʃˈɑːnsɪz slˈɪp ˈɔːwˌeɪ
ˈɫɛt ˈtʃænsɪz ˈsɫɪp ˈɑˌweɪ
01
Không nắm bắt được cơ hội để cải thiện hoặc có lợi
To fail to seize a chance for improvement or benefit
Ví dụ
Ví dụ
03
Bỏ lỡ cơ hội để đạt được điều gì đó tốt đẹp hoặc thành công
To miss an opportunity to achieve something good or success
Ví dụ
