Anh - Việt

Bản dịch của từ Leveler trong tiếng Việt

leveler

VerbNoun

leveler (Verb)

/lˈɛvələɹ/
/lˈɛvələɹ/
AI

Nghĩa 01 · Điều chỉnh hoặc đo sao cho cân bằng, nằm ngang hoặc đạt độ bằng phẳng bằng cách dùng dụng cụ cân bằng (như máy thủy chuẩn, thước cân bằng).

Điều chỉnh hoặc đo sao cho cân bằng, nằm ngang hoặc đạt độ bằng phẳng bằng cách dùng dụng cụ cân bằng (như máy thủy chuẩn, thước cân bằng).

Adjusting or measuring with a leveling device.

Ví dụ
Cô ấy cẩn thận cân bằng cơ hội cho tất cả học sinh.She carefully leveled the playing field for all students.
Anh ấy không bao giờ đưa ra cáo buộc không công bằng với bạn cùng lớp.He never levels unfair accusations against his classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

leveler (Noun)

/lˈɛvəlɚz/
/lˈɛvlɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc nhóm ủng hộ sự bình đẳng xã hội, chính trị hoặc kinh tế; những người muốn xóa bỏ hoặc giảm bớt khoảng cách giàu-nghèo và bất công trong xã hội.

Người hoặc nhóm ủng hộ sự bình đẳng xã hội, chính trị hoặc kinh tế; những người muốn xóa bỏ hoặc giảm bớt khoảng cách giàu-nghèo và bất công trong xã hội.

A person or group who advocates social political or economic equality.

Ví dụ
Cô ấy là một người ủng hộ chân lý chiến đấu cho sự bình đẳng xã hội.She is a dedicated leveler fighting for social equality.
Anh ấy không phải là người ủng hộ chân lý và không ủng hộ cơ hội bình đẳng.He is not a leveler and does not support equal opportunities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh