Anh - Việt

Bản dịch của từ Levelled trong tiếng Việt

levelled

VerbAdjective

levelled (Verb)

/lˈɛvld/
/lˈɛvld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “level”: đã làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ (ví dụ: san phẳng mặt đất, cân chỉnh, đặt ngang bằng).

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “level”: đã làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ (ví dụ: san phẳng mặt đất, cân chỉnh, đặt ngang bằng).

past simple and past participle of level.

Ví dụ
Chính phủ đã san bằng sân chơi cho tất cả các tầng lớp xã hội vào năm 2020.The government levelled the playing field for all social classes in 2020.
Họ không san bằng tài nguyên một cách công bằng giữa các cộng đồng khác nhau.They did not level the resources equally among different communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của levelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

level

V2

Quá khứ đơn

Past simple

levelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

levelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

levels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

levelling

levelled (Adjective)

/ˈlɛ.vəld/
/ˈlɛ.vəld/
AI

Nghĩa 01 · Có bề mặt phẳng, nằm ngang hoặc cùng một mức độ (không nghiêng, không gồ ghề).

Có bề mặt phẳng, nằm ngang hoặc cùng một mức độ (không nghiêng, không gồ ghề).

having a flat surface that is horizontal or level.

Ví dụ
Công viên có khu vực bằng phẳng cho các sự kiện và buổi họp mặt.The park had a levelled area for community events and gatherings.
Hội đồng thành phố không tạo ra không gian bằng phẳng cho người khuyết tật.The city council did not create levelled spaces for disabled access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh