Bản dịch của từ Limited naval power trong tiếng Việt
Limited naval power
Phrase

Limited naval power(Phrase)
lˈɪmɪtɪd nˈeɪvəl pˈaʊɐ
ˈɫɪmətɪd ˈneɪvəɫ ˈpaʊɝ
Ví dụ
02
Một sự định lượng về khả năng quân sự của một quốc gia trên mặt nước bị hạn chế về phạm vi hoặc quy mô.
A quantification of a countrys military capabilities on water restricted in aspect or extent
Ví dụ
03
Cho thấy chủ quyền hoặc phạm vi hoạt động bị giới hạn, ảnh hưởng đến chiến lược quốc phòng và hàng hải.
Indicates sovereignty or operational scope is confined impacting defense and maritime strategy
Ví dụ
