Bản dịch của từ Limited naval power trong tiếng Việt

Limited naval power

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limited naval power(Phrase)

lˈɪmɪtɪd nˈeɪvəl pˈaʊɐ
ˈɫɪmətɪd ˈneɪvəɫ ˈpaʊɝ
01

Đề cập đến một lực lượng hải quân hoạt động trong các hạn chế và không có nhiều nguồn lực hoặc khả năng.

Refers to a naval force that operates under constraints and does not possess extensive resources or capabilities

Ví dụ
02

Một sự định lượng về khả năng quân sự của một quốc gia trên mặt nước bị hạn chế về phạm vi hoặc quy mô.

A quantification of a countrys military capabilities on water restricted in aspect or extent

Ví dụ
03

Cho thấy chủ quyền hoặc phạm vi hoạt động bị giới hạn, ảnh hưởng đến chiến lược quốc phòng và hàng hải.

Indicates sovereignty or operational scope is confined impacting defense and maritime strategy

Ví dụ