ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Limited the result
Có phạm vi hoặc khả năng nhỏ.
Having a small scope or capacity
Chịu sự hạn chế
Subject to restrictions
Bị giới hạn trong ranh giới về kích thước hoặc số lượng.
Confined within bounds restricted in extent or amount
Có phạm vi hoặc khả năng hạn chế.
To reduce to a smaller size or amount
To confine or restrict something
Bị giới hạn trong một không gian hoặc số lượng nhất định
To set limits on to restrict