Bản dịch của từ Liquorice trong tiếng Việt

Liquorice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liquorice(Noun)

lˈɪkəɹɪs
lˈɪkəɹɪs
01

Một chất màu đen, vị ngọt và dai, có mùi thơm đặc trưng, được làm từ nước ép rễ cây cam thảo bằng cách cô đặc/đun bay hơi; dùng làm kẹo và trong y học làm thuốc hoặc làm hương liệu.

A sweet chewy aromatic black substance made by evaporation from the juice of a root and used as a sweet and in medicine.

甘草,一种用根汁蒸发而成的黑色香甜物质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thuộc họ đậu, phân bố rộng rãi, từ rễ của cây này người ta lấy ra vị và chất gọi là cam thảo (liquorice).

The widely distributed plant of the pea family from which liquorice is obtained.

甘草

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh