Bản dịch của từ Live on in spirit trong tiếng Việt

Live on in spirit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live on in spirit(Phrase)

lˈaɪv ˈɒn ˈɪn spˈɪrɪt
ˈɫaɪv ˈɑn ˈɪn ˈspɪrɪt
01

Để lại ảnh hưởng lâu dài lên con người hoặc xã hội dù không còn hiện diện.

To have a lasting impact on people or society despite no longer being present

Ví dụ
02

Để được người khác nhớ đến trong suy nghĩ hoặc hành động của họ.

To be remembered by others in their thoughts or actions

Ví dụ
03

Để tiếp tục sống trong ký ức hoặc có ảnh hưởng sau khi qua đời hoặc vắng mặt.

To continue to exist in memory or influence after physical death or absence

Ví dụ