Bản dịch của từ Living trust trong tiếng Việt
Living trust
Noun [U/C]

Living trust(Noun)
lˈaɪvɪŋ trˈʌst
ˈɫaɪvɪŋ ˈtrəst
01
Một quỹ tín thác được tạo ra trong suốt cuộc đời của một người để quản lý tài sản của họ
A trust created during a persons lifetime that manages their assets
Ví dụ
02
Một thỏa thuận pháp lý trong đó người được ủy thác nắm giữ tài sản vì lợi ích của người thụ hưởng
A legal arrangement in which a trustee holds property for the benefit of the beneficiary
Ví dụ
