Bản dịch của từ Loan-funded purchase trong tiếng Việt

Loan-funded purchase

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loan-funded purchase(Phrase)

lˈəʊnfʌndɪd pˈɜːtʃeɪs
ˈɫoʊnˈfəndɪd ˈpɝtʃəs
01

Hành động nhận được một thứ gì đó bằng cách vay mượn các khoản tiền được chỉ định cho mục đích đó.

The act of acquiring something by borrowing funds specifically allocated for that purpose

Ví dụ
02

Một cuộc mua sắm được thực hiện bằng tiền vay mượn.

A purchase made with money obtained through a loan

Ví dụ
03

Một thương vụ mua lại được hỗ trợ bởi một thỏa thuận tài chính, trong đó người mua không sử dụng vốn của chính họ.

An acquisition facilitated by a financial agreement in which the buyer does not use their own capital

Ví dụ