ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Loan-funded purchase
Hành động nhận được một thứ gì đó bằng cách vay mượn các khoản tiền được chỉ định cho mục đích đó.
The act of acquiring something by borrowing funds specifically allocated for that purpose
Một cuộc mua sắm được thực hiện bằng tiền vay mượn.
A purchase made with money obtained through a loan
Một thương vụ mua lại được hỗ trợ bởi một thỏa thuận tài chính, trong đó người mua không sử dụng vốn của chính họ.
An acquisition facilitated by a financial agreement in which the buyer does not use their own capital