Bản dịch của từ Local president trong tiếng Việt

Local president

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local president(Phrase)

lˈəʊkəl prˈɛzɪdənt
ˈɫoʊkəɫ ˈprɛzɪdənt
01

Cán bộ được bầu giữ vị trí cao nhất tại cấp địa phương thường có trách nhiệm giám sát công tác quản lý đô thị.

The highestranking elected official at the local level often responsible for overseeing municipal governance

Ví dụ
02

Một quan chức được bầu đại diện cho một địa phương hoặc cộng đồng cụ thể.

An elected official who represents a specific locality or community

Ví dụ
03

Một lãnh đạo của một chi nhánh địa phương của một đảng phái chính trị hoặc tổ chức.

A leader of a local branch of a political party or organization

Ví dụ