Bản dịch của từ Local president trong tiếng Việt
Local president
Phrase

Local president(Phrase)
lˈəʊkəl prˈɛzɪdənt
ˈɫoʊkəɫ ˈprɛzɪdənt
01
Cán bộ được bầu giữ vị trí cao nhất tại cấp địa phương thường có trách nhiệm giám sát công tác quản lý đô thị.
The highestranking elected official at the local level often responsible for overseeing municipal governance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lãnh đạo của một chi nhánh địa phương của một đảng phái chính trị hoặc tổ chức.
A leader of a local branch of a political party or organization
Ví dụ
