Bản dịch của từ Local therapy trong tiếng Việt

Local therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local therapy(Noun)

lˈoʊkəl θˈɛɹəpi
lˈoʊkəl θˈɛɹəpi
01

Một phương pháp trị liệu tập trung vào một khu vực hoặc vị trí cụ thể của cơ thể.

A treatment that targets a specific area or site of the body.

局部治疗 - 针对身体特定区域或部位的治疗

Ví dụ
02

Các phương pháp điều trị nhằm mục đích điều trị hoặc quản lý các tình trạng theo cách cục bộ.

Therapeutic procedures that are intended to treat or manage conditions in a localized manner.

局部治疗 - 指旨在以局限方式处理或管理特定病症的疗法

Ví dụ
03

Một hình thức điều trị y tế được áp dụng trực tiếp vào một phần cụ thể của cơ thể.

A form of medical treatment applied directly to a particular part of the body.

局部治疗 - 一种直接应用于身体特定部位的医疗处理形式

Ví dụ