Bản dịch của từ Look out for trong tiếng Việt

Look out for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look out for(Phrase)

lˈʊk ˈaʊt fˈɔɹ
lˈʊk ˈaʊt fˈɔɹ
01

Nhận thức được rằng điều gì đó có thể xảy ra

Realize that something might happen.

要意识到可能发生的事情

Ví dụ
02

Phải cảnh giác hoặc luôn đề phòng.

Be alert or be on guard

保持警惕

Ví dụ
03

Phải cảnh giác với nguy hiểm.

Be alert for danger.

保持警惕,警惕危险。

Ví dụ
04

Phải cảnh giác hoặc thận trọng với điều gì đó hoặc ai đó

Be cautious or wary of something or someone

对某件事或某人保持警惕或谨慎

Ví dụ
05

Chờ đợi hoặc mong đợi điều gì đó

Waiting for or anticipating something

等待或期待某件事

Ví dụ
06

Chú ý đến những mối nguy hiểm hoặc vấn đề tiềm ẩn

Pay attention to potential dangers or hidden issues.

注意潜在的危险或问题

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh