Bản dịch của từ Lost his nerve trong tiếng Việt

Lost his nerve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost his nerve(Verb)

lˈɔst hˈɪz nɝˈv
lˈɔst hˈɪz nɝˈv
01

Trở nên mất khả năng hành động với sự dũng cảm hoặc tự tin do sợ hãi hoặc lo lắng.

You become unable to act with courage or confidence because of fear or anxiety.

因为恐惧或担忧,变得无法以勇气或自信去行动。

Ví dụ
02

Rút lui khỏi tình huống vì mất niềm tin đột ngột.

To withdraw from a situation due to a sudden loss of confidence.

由于突然失去信心而选择退出某个局面

Ví dụ
03

Do dự hoặc chần chừ trong quyết định hay hành động của mình

Hesitation or reluctance in a person's decisions or actions.

在一个人的决策或行动中表现出犹豫不决的态度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh