Bản dịch của từ Lost my balance trong tiếng Việt

Lost my balance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost my balance(Phrase)

lˈɔst mˈaɪ bˈæləns
lˈɔst mˈaɪ bˈæləns
01

Trở nên chao đảo hoặc không thể giữ vững trạng thái cân bằng.

Become unstable or unable to maintain stability.

变得不稳,或难以保持平衡。

Ví dụ
02

Không giữ vững được thăng bằng hoặc duy trì sự cân bằng.

There's no longer any balance or the ability to stay balanced.

无法保持站立或平衡。

Ví dụ
03

Chứng kiến sự mất cân bằng hoặc phối hợp vận động của cơ thể.

Experiencing a disruption in the body's balance or coordination.

体验身体平衡或协调性受到干扰的感觉。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh