Bản dịch của từ Low-calorie trong tiếng Việt
Low-calorie
Adjective

Low-calorie(Adjective)
lˈəʊkˌælərˌi
ˈɫoʊˈkæɫɝi
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong chế độ ăn kiêng hoặc thông tin dinh dưỡng để chỉ ra lựa chọn lành mạnh hơn.
Often used in diets or nutritional information to indicate a healthier choice
Ví dụ
