Bản dịch của từ Low intensity trong tiếng Việt

Low intensity

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low intensity(Adjective)

lˈoʊ ɨntˈɛnsəti
lˈoʊ ɨntˈɛnsəti
01

Không có nhiều sức lực hoặc cảm giác; yếu ớt, không mạnh mẽ

There's a faint hint of power or emotion; it's not strong or intense.

力量或感觉很微弱;不强烈也不猛烈。

Ví dụ
02

Mang tính yếu ớt hoặc giảm sút; không dữ dội.

Characterized by weakness or restraint; not strong

特点是较为脆弱或受到抑制,不够强大。

Ví dụ
03

Ni đề cập đến mức độ thấp hơn của một thứ gì đó được đo bằng năng lực hoặc hiệu quả.

Related to a lower level of something measured by strength or efficiency.

指的是某事在力量或效果方面的较低程度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh