Bản dịch của từ Lower middle class trong tiếng Việt
Lower middle class

Lower middle class(Noun)
Một tầng lớp xã hội nằm giữa tầng lớp thấp hơn và tầng lớp trung lưu, thường được đặc trưng bởi thu nhập và trình độ học vấn thấp hơn.
A social class situated between the lower class and middle class often characterized by lower income and educational levels
Một nhóm xã hội - kinh tế bao gồm những cá nhân hoặc gia đình có nguồn tài chính ít hơn tầng lớp trung lưu.
A socioeconomic group that includes individuals or families who have less financial resources than the middle class
Một phân khúc dân số đại diện cho những người có thu nhập khiêm tốn, thường bao gồm nhiều nghề nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hoặc lao động phổ thông.
A demographic segment that represents people with modest means often including various occupations in service or bluecollar jobs
