Anh - Việt
lunges
NounVerb
lunges (Noun)
/lˈʌndʒɪz/
/ˈɫəndʒɪz/
AI
Ví dụ
Bài tập lunges giúp cải thiện thăng bằng trong lớp khiêu vũ xã hội cho người mới bắt đầu.Lunges help improve balance in social dance classes for beginners.
Cô ấy không tập lunges trong buổi tập thể dục xã hội của mình.She does not do lunges during her social fitness training.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những cú lao về phía trước của cô ấy trong cuộc tranh luận làm mọi người ngạc nhiên tại sự kiện.Her lunges during the debate surprised everyone at the event.
Không có những bước tiến đột ngột nào trong bài phát biểu về thay đổi xã hội của anh ấy.There were no lunges in his speech about social change.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
lunges (Verb)
/lˈʌndʒɪz/
/ˈɫəndʒɪz/
AI
Ví dụ
Cô ấy lao tới để chào bạn mình ở sân bay.She lunges forward to greet her friend at the airport.
Anh ấy không tiến tới trong cuộc tranh luận để tránh có vẻ hung hăng.He does not lunge during the debate to avoid looking aggressive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy thực hiện các động tác lunges mỗi sáng trong công viên để giữ sức khỏe.She lunges every morning in the park to stay healthy.
Anh ấy không tập lunges trong các lớp học khiêu vũ xã hội.He does not lunge during his social dance classes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa