Bản dịch của từ Lynx trong tiếng Việt

Lynx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lynx(Noun)

lɪŋks
lˈɪŋks
01

Một chòm sao nhỏ, ít nổi bật ở vùng bắc bầu trời có tên là Chòm Sư Tử (Lynx), nằm giữa chòm Đại Hùng (Ursa Major) và Song Tử (Gemini).

An inconspicuous northern constellation the Lynx between Ursa Major and Gemini.

北斗星与双子座之间的不显眼星座。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài mèo rừng có bộ lông vàng nâu, đôi khi có đốm, đuôi ngắn và tai có tua lông ở đầu; sống chủ yếu ở các vùng bắc của Bắc Mỹ và Âu-Á.

A wild cat with yellowishbrown fur sometimes spotted a short tail and tufted ears found chiefly in the northern latitudes of North America and Eurasia.

一种有着黄褐色毛皮的野猫,耳朵有毛束,主要生活在北美和欧亚的北部地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ