Bản dịch của từ M.o. trong tiếng Việt

M.o.

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

M.o.(Noun)

ˈɛm . ˈoʊ
ˈɛm . ˈoʊ
01

Chỉ một người thuộc giới tính khác (người khác giới) so với chính người đang nói hoặc đang được nhắc đến.

Member of the opposite sex.

Ví dụ
02

Một loại cocktail (đồ uống pha chế có cồn) gồm nước cốt chanh xanh (lime), đường, lá bạc hà (mint), nước soda và rượu rum.

A cocktail consisting of lime juice sugar mint soda water and rum.

Ví dụ
03

Một người thuộc lực lượng quân cảnh (cán bộ, binh sĩ làm nhiệm vụ cảnh sát trong quân đội) — tức là nhân viên quân cảnh chịu trách nhiệm giữ trật tự, an ninh và thực thi kỷ luật trong quân đội.

A member of the military police in some armies.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh