Bản dịch của từ Mainstream geography trong tiếng Việt

Mainstream geography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainstream geography(Noun)

mˈeɪnstriːm dʒˈiːəɡrəfi
ˈmeɪnˌstrim ˈdʒiəˌɡræfi
01

Phần phổ biến hoặc thịnh hành của một lĩnh vực hoặc ngành học cụ thể

The common or prevalent section of a particular discipline or field

Ví dụ
02

Một xu hướng chi phối hoặc mẫu hình ảnh hưởng mạnh mẽ trong xã hội

A prevailing trend or dominant pattern in society

Ví dụ
03

Các nghiên cứu địa lý phản ánh những lý thuyết và thực tiễn được chấp nhận rộng rãi.

Geographical studies that reflect widely accepted theories and practices

Ví dụ