Bản dịch của từ Maintain academic focus trong tiếng Việt
Maintain academic focus
Phrase

Maintain academic focus(Phrase)
mˈeɪntən ˌækɐdˈɛmɪk fˈəʊkəs
ˈmeɪnˌteɪn ˌækəˈdɛmɪk ˈfoʊkəs
01
Tiếp tục tập trung vào công việc học tập mà không bị phân tâm.
To continue to concentrate on academic work without distraction
Ví dụ
Ví dụ
03
Để giữ vững cam kết đối với giáo dục và việc học tập.
To uphold a commitment to education and learning
Ví dụ
