Bản dịch của từ Maintain academic focus trong tiếng Việt

Maintain academic focus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain academic focus(Phrase)

mˈeɪntən ˌækɐdˈɛmɪk fˈəʊkəs
ˈmeɪnˌteɪn ˌækəˈdɛmɪk ˈfoʊkəs
01

Tiếp tục tập trung vào công việc học tập mà không bị phân tâm.

To continue to concentrate on academic work without distraction

Ví dụ
02

Để duy trì sự chú ý vào việc học tập hoặc các hoạt động học thuật

To preserve one’s attention on school or scholarly activities

Ví dụ
03

Để giữ vững cam kết đối với giáo dục và việc học tập.

To uphold a commitment to education and learning

Ví dụ