Bản dịch của từ Maintain one's status trong tiếng Việt
Maintain one's status
Phrase

Maintain one's status(Phrase)
mˈeɪntən wˈəʊnz stˈeɪtəs
ˈmeɪnˌteɪn ˈwənz ˈsteɪtəs
01
Duy trì hoặc tiếp tục một trạng thái hoặc mức độ đạt được hay vị trí xã hội nhất định
To keep or continue a particular state or level of achievement or social position
Ví dụ
03
Để giữ gìn hoặc bảo vệ uy tín hoặc vị thế của ai đó
To uphold or preserve ones reputation or standing
Ví dụ
