Bản dịch của từ Maintain with conviction trong tiếng Việt

Maintain with conviction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain with conviction(Phrase)

mˈeɪntən wˈɪθ kənvˈɪkʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˈwɪθ kənˈvɪkʃən
01

Tiếp tục giữ vững niềm tin mạnh mẽ vào điều gì đó bất chấp những thử thách.

To continue to have a strong belief in something despite challenges

Ví dụ
02

Để kiên định bảo vệ một ý tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể

To uphold a specific idea or principle firmly

Ví dụ
03

Kiên định với một quan điểm nhất định một cách chắc chắn

To insist on a particular viewpoint with certainty

Ví dụ