Bản dịch của từ Major advantage trong tiếng Việt

Major advantage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major advantage(Noun)

mˈeɪdʒɚ ædvˈæntɨdʒ
mˈeɪdʒɚ ædvˈæntɨdʒ
01

Một lợi ích hoặc lợi nhuận đáng kể hoặc nổi bật.

A significant or notable benefit or gain.

Ví dụ
02

Một lợi thế hoặc vị trí thuận lợi trong một tình huống hoặc cuộc thi.

An upper hand or favorable position in a situation or competition.

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc hoàn cảnh đưa một người vào vị trí thuận lợi hoặc cao hơn.

A condition or circumstance that puts one in a favorable or superior position.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh