Bản dịch của từ Major component trong tiếng Việt

Major component

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major component(Noun)

mˈeɪdʒɚ kəmpˈoʊnənt
mˈeɪdʒɚ kəmpˈoʊnənt
01

Một phần chính hoặc chủ yếu của một điều gì đó.

A primary or main part of something.

主要组成部分 - 事物的主要或核心构成部分

Ví dụ
02

Một phần quan trọng hoặc có ý nghĩa của một hệ thống hoặc cấu trúc rộng hơn.

An important or significant part of a wider system or structure.

主要组成部分 - 一个系统或结构中重要或关键的部分

Ví dụ
03

Trong một bối cảnh như giáo dục, nó đề cập đến lĩnh vực chính mà một sinh viên theo học.

In a context such as education, it refers to the main field of study of a student.

主修专业 - 指学生学习的主要学科领域

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh