Bản dịch của từ Make a meal out of trong tiếng Việt

Make a meal out of

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a meal out of(Idiom)

ˈmeɪ.kəˈmɛ.laʊ.tɔf
ˈmeɪ.kəˈmɛ.laʊ.tɔf
01

Làm cho thứ gì đó có vẻ quan trọng hoặc ý nghĩa hơn thực tế của nó.

Make something more meaningful or more significant than it originally was.

让某事看起来比实际更重要或更有意义

Ví dụ
02

Lợi dụng tình huống thường theo hướng tiêu cực.

Taking advantage of a situation, often in a negative context.

利用某种情况,通常是在负面环境下。

Ví dụ
03

Lấy được nhiều giá trị hoặc nội dung hơn so với những gì hiện rõ ràng trong tình huống đó.

Getting more value or insights from a situation than initially appears.

从一件事中获得比表面更深的价值或意义

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh