Anh - Việt

Bản dịch của từ Make an appointment trong tiếng Việt

make an appointment

VerbPhrase

make an appointment (Verb)

/mˈeɪk ˈæn əpˈɔɪntmənt/
/mˈeɪk ˈæn əpˈɔɪntmənt/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp để ai đó gặp bác sĩ hoặc chuyên gia khác.

To arrange for someone to visit or be seen by a doctor or other professional.

Ví dụ
Tôi sẽ hẹn gặp bác sĩ Smith vào thứ Ba tới.I will make an appointment with Dr. Smith for next Tuesday.
Cô ấy đã không hẹn gặp để kiểm tra răng miệng.She did not make an appointment for her dental check-up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặt một thời gian cho một mục đích cụ thể.

To reserve a time for a specific purpose.

Ví dụ
Tôi sẽ đặt lịch hẹn với bác sĩ Smith vào thứ Ba tới.I will make an appointment with Dr. Smith next Tuesday.
Cô ấy đã không đặt lịch hẹn cho sự kiện xã hội.She did not make an appointment for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đảm bảo có một thời gian xác định cho một cuộc họp.

To secure a designated time for a meeting.

Ví dụ
Tôi sẽ hẹn gặp bác sĩ Smith vào thứ Ba tới.I will make an appointment with Dr. Smith for next Tuesday.
Cô ấy đã không hẹn gặp cho sự kiện xã hội tuần trước.She did not make an appointment for the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

make an appointment (Phrase)

/mˈeɪk ˈæn əpˈɔɪntmənt/
/mˈeɪk ˈæn əpˈɔɪntmənt/
AI

Nghĩa 01

lên lịch một cuộc họp để thảo luận điều gì đó với ai đó

to schedule a meeting to discuss something with someone

Ví dụ
Tôi đã đặt lịch hẹn với giáo viên để luyện thi IELTS nói.I made an appointment with my teacher for the IELTS speaking test.
Cô ấy không đặt lịch hẹn trước khi đến đại sứ quán hôm qua.She did not make an appointment before visiting the embassy yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sắp xếp thời gian cụ thể để tham vấn hoặc thăm khám

to arrange a specific time for a consultation or visit

Ví dụ
Tôi đặt lịch hẹn với bác sĩ mỗi sáu tháng một lần.I make an appointment with my doctor every six months.
Cô ấy không đặt lịch hẹn trước khi đến đại sứ quán.She does not make an appointment before visiting the embassy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dành thời gian cho một mục đích cụ thể, thường liên quan đến bối cảnh chuyên nghiệp hoặc trang trọng

to set aside a time for a specific purpose usually involving a professional or formal context

Ví dụ
Tôi đặt lịch hẹn với nha sĩ mỗi sáu tháng một lần.I make an appointment with the dentist every six months.
Cô ấy không đặt lịch hẹn trước khi đến đại sứ quán.She does not make an appointment before visiting the embassy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

sắp xếp trước một thời gian cụ thể để gặp ai đó hoặc để nhận một dịch vụ

to arrange a particular time to meet someone or to receive a service

Ví dụ
Mary đã hẹn gặp bạn bè tại trung tâm cộng đồng vào thứ Bảy.Mary made an appointment to meet friends at the community center Saturday.
David đã không đặt lịch cho buổi tư vấn dịch vụ xã hội vào thứ Sáu.David did not make an appointment for Friday's social services consultation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh