Bản dịch của từ Make small talk trong tiếng Việt

Make small talk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make small talk(Verb)

mˈeɪk smˈɔl tˈɔk
mˈeɪk smˈɔl tˈɔk
01

Tham gia vào cuộc trò chuyện nhẹ nhàng hoặc không quan trọng.

To engage in light or casual conversation.

Ví dụ
02

Thảo luận về những vấn đề tầm thường để lấp đầy khoảng lặng hoặc tạo bầu không khí thoải mái.

To discuss trivial matters to fill silence or create a comfortable atmosphere.

Ví dụ
03

Giao tiếp theo cách thân thiện, không chính thức.

To communicate in a friendly, informal manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh