Bản dịch của từ Male chauvinist trong tiếng Việt

Male chauvinist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male chauvinist(Noun)

mˈeɪl ʃˈoʊvənəst
mˈeɪl ʃˈoʊvənəst
01

Một người đàn ông tin rằng nam giới giỏi hơn, thông minh hơn hoặc quan trọng hơn phụ nữ, và hành xử theo cách cố ý đặt phụ nữ ở vị trí thấp hơn về xã hội hoặc kinh tế.

A man who believes that men are better more intelligent or more important than women and who acts in a way that deliberately keeps women in a lower social or economic position.

男权主义者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Male chauvinist(Adjective)

mˈeɪl ʃˈoʊvənəst
mˈeɪl ʃˈoʊvənəst
01

Miêu tả thái độ, hành vi hoặc quan điểm cho rằng đàn ông hơn hẳn phụ nữ; thiên vị nam giới một cách định kiến và coi thường năng lực hoặc quyền lợi của phụ nữ.

Relating to or characterized by male chauvinism.

男性沙文主义的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh