Bản dịch của từ Man hours trong tiếng Việt

Man hours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man hours(Noun)

mˈæn hˈaʊəz
ˈmæn ˈhaʊrz
01

Được sử dụng trong quản lý dự án để ước lượng thời gian cần thiết hoàn thành một nhiệm vụ.

Used in project management to estimate the time needed to complete a task

Ví dụ
02

Một đơn vị đo lường cho biết tổng khối lượng công việc mà nhân viên đã thực hiện.

A unit of measurement that indicates the total amount of work done by employees

Ví dụ
03

Khối lượng công việc mà một công nhân trung bình thực hiện trong một giờ.

The amount of work performed by an average worker in one hour

Ví dụ