Bản dịch của từ Management accountant trong tiếng Việt

Management accountant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Management accountant(Noun)

mˈænədʒmənt əkˈaʊntənt
mˈænədʒmənt əkˈaʊntənt
01

Một chuyên gia chuyên về thực hành kế toán quản trị và báo cáo tài chính.

An expert specializing in managerial accounting practices and financial reporting.

他是一位专攻管理会计实务与财务报告的专家。

Ví dụ
02

Một kế toán cung cấp thông tin và tư vấn tài chính nhằm hỗ trợ trong việc ra quyết định của các tổ chức.

Accountants provide financial information and advice to assist organizations in making decisions.

一位为组织提供财务信息和建议,协助其决策的会计师。

Ví dụ
03

Vai trò chính trong bộ phận tài chính tập trung vào quản lý ngân sách, đánh giá hiệu suất và phân tích chi phí.

It plays a crucial role in the finance department, focusing on budget management, performance evaluation, and cost analysis.

在财务部门发挥着关键作用,专注于预算管理、绩效评估和成本分析。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh