Bản dịch của từ Managing alone trong tiếng Việt

Managing alone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Managing alone(Phrase)

mˈænɪdʒɪŋ ˈæləʊn
ˈmænɪdʒɪŋ ˈɑˌɫoʊn
01

Hành động tự xử lý hoặc kiểm soát các nhiệm vụ và trách nhiệm mà không có sự trợ giúp từ người khác.

The act of handling or controlling tasks and responsibilities without assistance from others

Ví dụ
02

Hoạt động độc lập hoặc không có sự hỗ trợ của một nhóm

Operating independently or without the support of a team

Ví dụ
03

Chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc tổ chức và thực hiện một điều gì đó.

Being solely responsible for the organization and execution of something

Ví dụ