Bản dịch của từ Manchurian trong tiếng Việt

Manchurian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manchurian (Adjective)

mɑːntʃˈɔːriən
ˌmænˈtʃʊriən
01

Thuộc về Mãn Châu, một vùng lịch sử ở đông bắc châu Á, hoặc thuộc về người, ngôn ngữ hay văn hóa của vùng này

Relating to Manchuria a historical region in northeastern Asia or to its people language or culture

Ví dụ

Manchurian (Noun)

mɑːntʃˈɔːriən
ˌmænˈtʃʊriən
01

Người bản địa hoặc cư dân của Mãn Châu, đặc biệt là người Mãn Châu

A native or inhabitant of Manchuria especially a member of the Manchu people

Ví dụ
02

Ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Tungus, theo truyền thống được người Mãn Châu sử dụng

The Tungusic language traditionally spoken by the Manchu people

Ví dụ