Bản dịch của từ Manganic acid trong tiếng Việt

Manganic acid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manganic acid(Noun)

mæŋɡˈænɪk ˈeɪsɪd
ˈmæŋˈɡænɪk ˈeɪˈsɪd
01

Được sử dụng trong nhiều quy trình và ngành công nghiệp hoá học, chủ yếu là trong việc sản xuất muối mangan.

Used in various chemical processes and industries primarily in the production of manganese salts

Ví dụ
02

Một hợp chất hóa học là axit mangan, được hình thành khi oxit mangan phản ứng với nước.

A chemical compound that is an acid of manganese specifically being formed when manganese oxide is reacted with water

Ví dụ
03

Nó nổi tiếng với vai trò trong các ứng dụng sinh hóa và có thể ảnh hưởng đến hóa học môi trường.

It is known for its role in biochemical applications and may have implications in environmental chemistry

Ví dụ