Bản dịch của từ Manganic acid trong tiếng Việt
Manganic acid
Noun [U/C]

Manganic acid(Noun)
mæŋɡˈænɪk ˈeɪsɪd
ˈmæŋˈɡænɪk ˈeɪˈsɪd
01
Được sử dụng trong nhiều quy trình và ngành công nghiệp hoá học, chủ yếu là trong việc sản xuất muối mangan.
Used in various chemical processes and industries primarily in the production of manganese salts
Ví dụ
Ví dụ
03
Nó nổi tiếng với vai trò trong các ứng dụng sinh hóa và có thể ảnh hưởng đến hóa học môi trường.
It is known for its role in biochemical applications and may have implications in environmental chemistry
Ví dụ
