Bản dịch của từ Marigold trong tiếng Việt

Marigold

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marigold(Noun)

mˈærɪɡˌəʊld
ˈmɛrɪˌɡoʊɫd
01

Một số loại thực vật khác cũng có hoa giống như vậy.

Any other plants with similar flowers.

几种其他能开出类似花朵的植物

Ví dụ
02

Hoa của loài cây này thường được dùng trong y học cổ truyền và làm màu nhuộm.

The flowers of this plant are often used in traditional medicine and as a dye.

这类植物的花常被用在传统医学中,也用作染料。

Ví dụ
03

Một loại cây trong họ Cúc có hoa màu cam sặc sỡ hoặc vàng, thường được trồng trong vườn hoặc làm cảnh.

It's a type of plant belonging to the Tagetes genus, known for its vibrant orange or yellow flowers, often grown in gardens for decorative purposes.

这是一种属于万寿菊属的植物,盛开的花朵呈鲜艳的橙色或金黄色,常被栽种在花园中用作装饰。

Ví dụ