Anh - Việt

Bản dịch của từ Marinaded trong tiếng Việt

marinaded

AdjectiveVerb

marinaded (Adjective)

/mˈɛɹəndˌeɪd/
/mˈɛɹəndˌeɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được ướp hoặc ngấm trong một hỗn hợp gia vị (thường gồm nước mắm, dầu, nước cốt chanh, rượu, nước sốt, hoặc gia vị khô) trước khi đem nướng, chiên hoặc nấu — nói chung là đã được ướp trước để thấm gia vị.

Được ướp hoặc ngấm trong một hỗn hợp gia vị (thường gồm nước mắm, dầu, nước cốt chanh, rượu, nước sốt, hoặc gia vị khô) trước khi đem nướng, chiên hoặc nấu — nói chung là đã được ướp trước để thấm gia vị.

saturated in a seasoned liquid before cooking.

Ví dụ
Gà ướp gia vị đã được phục vụ tại buổi tiệc nướng cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The marinaded chicken was served at the community barbecue last Saturday.
Rau ướp gia vị không có vị tươi ngon tại buổi gặp mặt xã hội.The marinaded vegetables did not taste fresh at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

marinaded (Verb)

/mˈɛɹəndˌeɪd/
/mˈɛɹəndˌeɪd/
AI

Nghĩa 01 · Ướp (thịt, cá,...) bằng hỗn hợp gia vị, nước ướp hoặc nước xốt trước khi nấu để thấm gia vị, làm tăng hương vị và/hoặc làm mềm miếng thịt.

Ướp (thịt, cá,...) bằng hỗn hợp gia vị, nước ướp hoặc nước xốt trước khi nấu để thấm gia vị, làm tăng hương vị và/hoặc làm mềm miếng thịt.

use a marinade to saturate meat or fish before cooking to enrich its flavor or tenderize it.

Ví dụ
Họ đã ướp gà với gia vị cho buổi tiệc nướng cộng đồng thứ Bảy trước.They marinaded chicken with spices for the community barbecue last Saturday.
Cô ấy đã không ướp cá trước bữa tiệc tối xã hội tuần trước.She didn't marinaded the fish before the social dinner party last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marinaded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marinade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marinaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marinaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marinades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marinading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh