Bản dịch của từ Marked up date trong tiếng Việt

Marked up date

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marked up date(Noun)

mˈɑːkt ˈʌp dˈeɪt
ˈmɑrkt ˈəp ˈdeɪt
01

Một thời điểm cụ thể đã được nhấn mạnh, thường được dùng làm tham chiếu hoặc để theo dõi.

A specified point in time that has been given emphasis often for reference or tracking

Ví dụ
02

Một dấu thời gian cho thấy sự chỉnh sửa hoặc chú thích nào đó đã được thực hiện đối với tài liệu hoặc tệp tin.

A time stamp that shows a modification or annotation made to a document or file

Ví dụ
03

Một ngày mà đã được chỉ định hoặc làm nổi bật cho một mục đích nhất định.

A date that has been indicated or highlighted for a particular purpose

Ví dụ