Bản dịch của từ Marked up date trong tiếng Việt
Marked up date
Noun [U/C]

Marked up date(Noun)
mˈɑːkt ˈʌp dˈeɪt
ˈmɑrkt ˈəp ˈdeɪt
Ví dụ
02
Một dấu thời gian cho thấy sự chỉnh sửa hoặc chú thích nào đó đã được thực hiện đối với tài liệu hoặc tệp tin.
A time stamp that shows a modification or annotation made to a document or file
Ví dụ
03
Một ngày mà đã được chỉ định hoặc làm nổi bật cho một mục đích nhất định.
A date that has been indicated or highlighted for a particular purpose
Ví dụ
