Bản dịch của từ Market planning trong tiếng Việt
Market planning
Noun [U/C]

Market planning(Noun)
mˈɑɹkət plˈænɨŋ
mˈɑɹkət plˈænɨŋ
01
Quy trình xác định, phân tích và lựa chọn thị trường mục tiêu để đạt được mục tiêu kinh doanh.
The process of identifying, analyzing, and selecting the target market to achieve business goals.
识别、分析和选择目标市场的过程,以实现业务目标。
Ví dụ
Ví dụ
