Bản dịch của từ Mass design trong tiếng Việt

Mass design

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass design(Noun)

mˈæs dɪzˈaɪn
ˈmæs ˈdɛsaɪn
01

Một thiết kế chủ yếu dành cho sản xuất hàng loạt

A design primarily intended for mass production

Ví dụ
02

Hành động tạo hình hoặc thiết kế với số lượng lớn hoặc để sử dụng chung

The act of shaping or designing in large quantities or for general use

Ví dụ
03

Sự lên kế hoạch hoặc sắp xếp các thứ theo cách tạo ra tác động tập thể.

The planning or arrangement of things in a way to create a collective effect

Ví dụ