Bản dịch của từ Massive congregation trong tiếng Việt

Massive congregation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massive congregation(Noun)

mˈæsɪv kˌɒŋɡrɪɡˈeɪʃən
ˈmæsɪv ˌkɑŋɡrəˈɡeɪʃən
01

Một nhóm người thường tụ tập với nhau để tham gia các buổi lễ tôn giáo.

A group of individuals gathered together often for religious services

Ví dụ
02

Một hành động tập hợp hoặc quy tụ với số lượng lớn.

An act of assembling or gathering in large numbers

Ví dụ
03

Một đám đông lớn người thường tụ họp nhằm mục đích cụ thể như thờ cúng hoặc biểu tình.

A large assembly of people typically for a specific purpose such as worship or protest

Ví dụ