Bản dịch của từ Massive laptop trong tiếng Việt

Massive laptop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massive laptop(Noun)

mˈæsɪv lˈæptɒp
ˈmæsɪv ˈɫæpˌtɑp
01

Thường được sử dụng cho thiết kế đồ họa, game hoặc các ứng dụng chuyên nghiệp nhờ vào phần cứng mạnh mẽ.

Typically used for graphic design gaming or professional applications due to its powerful hardware

Ví dụ
02

Thường được liên kết với hiệu suất và khả năng cao hơn so với các dòng laptop nhỏ hơn.

Often associated with higher performance and capabilities than smaller laptops

Ví dụ
03

Một chiếc máy tính xách tay to và nặng.

A large and heavy laptop computer

Ví dụ